Máy in phun cầm tay Rynan B1040He



Máy in phun cầm tay Rynan B1040He là dòng máy in phun date, in phun code nhỏ gọn, cơ động hoạt động bằng pin, soạn bản tin bằng bàn phím rời. B1040He cung cấp tất cả các tính năng cơ bản của loại máy in phun tự động inkjet
Rynan B1040He có thể dùng để in lên nhiều loại bề mặt với các chất liệu khác nhau, bao gồm cả các bề mặt thấm hút hoặc không thấm hút hoặc không đồng đều như: Kim loại, bê tông, vật liệu xây dựng, ống thép, nhựa, gỗ, da, giấy, …
Máy in phun cầm tay Rynan B1040He được sản xuất theo công nghệ Singapore
Máy sẵn kho
Bảo hành: 12 tháng
Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trọn đời máy
Chi tiết sản phẩm:
Tính cơ động cao
Rynan B1040He là loại máy in phun cầm tay cực kỳ nhỏ gọn, hoạt động bằng pin (thời gian hoạt động liên tục lên đến 5h) tuổi thọ cao, tự soạn bản tin in ngay tại vị trí làm việc thông qua bàn phím Bluetooth,
Trọng lượng nhẹ
Với trọng lượng 1,2kg, Rynan B1040He có thể mang tới bất kỳ vị trí nào cần in, giúp người sử dụng không cảm thấy nặng nề và mệt mỏi khi làm việc trong thời gian dài,
In trên mọi chất liệu
Rynan B1040He có thể dùng để in lên nhiều loại bề mặt với các chất liệu khác nhau, bao gồm cả các bề mặt thấm hút hoặc không thấm hút hoặc không đồng đều như: Kim loại, bê tông, vật liệu xây dựng, ống thép, nhựa, gỗ, da, giấy, …
Nhiều tính năng ưu việt
Rynan B1040He có thể tạo được nhiều loại bản tin khác nhau như NSX/HSD, in số đếm (tăng hoặc giảm lên tới 4 chữ số), in logo, ký tự đặc biệt, …. thông qua bàn phím rời kết nối Bluetooth. tự động làm sạch vòi phun để kéo dài tuổi thọ, …
Thông số kỹ thuật:
| Kích thước máy: | 198 x 92 x 108 mm |
| Trọng lượng máy: | 1.2kg |
| Nguồn cấp điện: | AC 100V-240V, 50/60Hz, 1.4A |
| Bộ sạc pin: | 90-240VAC @ 50/60 Hz |
| Môi trường vận hành: | 5 – 50°C và độ ẩm không khí 90%, không ngưng tụ |
| Thông số pin: | 2 Pin kèm theo mỗi máy khi đóng gói, dung lượng 1500mAh |
| Cổng kết nối: | Chuẩn USB 2.0 cho kết nối bàn phím và thẻ nhớ USB |
| Thời lượng sử dụng pin liên tục: | Lên đến 5h |
| Màn hình: | TFT LCD 2.8” 256.000 màu |
| Ngôn ngữ vận hành: | Tiếng Anh (mặc định), Phần Lan, Tây Ban Nha, Ðức, Pháp, Nga, Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Bồ Ðào Nha và Ba Lan |
| Ngôn ngữ in: | Tùy chọn thông qua điện thoại thông minh |
| Hỗ trợ in mã mạch: | CODE 11, CODE 2OF5 STANDARD, UPC-A, CODE 39, CODE 128, CODE 93, EAN13, CODABAR |
| Số dòng in: | 1 dòng ~ 12.7 mm/dòng, 1 dòng ~ 8.00 mm/dòng, 2 dòng ~ 5.92 mm/dòng, 3 dòng ~ 3.89 mm/dòng, 4 dòng ~ 2.54 mm/dòng, 6 dòng ~ 1.69 mm/dòng |
| Chiều dài bản tin tối đa: | Hỗ trợ lên đến 1 mét với 150 ký tự/dòng |
| Số bản tin có thể lưu trữ: | Tối đa 100 bản tin |
| Tốc độ in: | 76 mét / phút ở độ phân giải 300x300dpi |
| Độ phân giải: | Lên đến 300x300dpi |
| Khoảng cách in: | 1~6mm |
| Độ đậm: | Hỗ trợ lên đến 5 mức |
| Hướng in: | Từ trái sang phải và ngược lại |
| Mực in tương thích: | Mực nước, dùng cho chất nền xốp (thấm), bán xốp (bán thấm) và thực phẩm – Mực dung môi, dùng cho chất bán xốp (bán thấm) và không thấm – Hỗ trợ nhiều màu như: đen, đỏ, xanh lá, xanh dương, trắng,… |




